Anh - Việt

Bản dịch của từ Retrieved trong tiếng Việt

retrieved

Verb

retrieved (Verb)

/ɹitɹˈivd/
/ɹitɹˈivd/
AI

Nghĩa 01

"retrieved" là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ "retrieve", nghĩa là đã lấy lại, đã tìm lại hoặc đã thu hồi một vật, dữ liệu hoặc thông tin đã mất hoặc đặt ở chỗ khác.

past simple and past participle of retrieve.

Ví dụ
Cô ấy lấy lại chiếc điện thoại bị mất từ văn phòng tìm thấy và mất.She retrieved her lost phone from the lost and found office.
Anh ấy không lấy được dữ liệu chính xác cho bài viết IELTS của mình.He didn't retrieve the correct data for his IELTS writing task.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của retrieved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

retrieve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

retrieved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

retrieved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

retrieves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

retrieving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh