Anh - Việt

Bản dịch của từ Retroflex trong tiếng Việt

retroflex

Adjective

retroflex (Adjective)

/ɹˈɛtɹəflɛks/
/ɹˈɛtɹəflɛks/
AI

Nghĩa 01

Quay ngược về phía sau; lộn hoặc cong hướng ra phía sau.

Turned backwards.

Ví dụ
Hành vi quay ngược của một số thanh thiếu niên có thể dẫn đến sự cô lập xã hội.The retroflex behavior of some teenagers can lead to social isolation.
Không phải tất cả các nền văn hóa đều chấp nhận phong cách giao tiếp quay ngược trong các bối cảnh xã hội.Not all cultures embrace retroflex communication styles in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh