Anh - Việt
retrograde filling
Noun
retrograde filling (Noun)
/ɹˈɛtɹəɡɹˌeɪd fˈɪlɨŋ/
/ɹˈɛtɹəɡɹˌeɪd fˈɪlɨŋ/
AI
Ví dụ
Nha sĩ đã sử dụng phương pháp trám ngược chiều để chữa răng từ phía chân răng.The dentist used retrograde filling to fix the tooth from the root side.
Phương pháp trám ngược chiều không phổ biến tại các phòng khám sức khỏe xã hội ở New York.Retrograde filling is not common in social health clinics in New York.
Ví dụ
Sự lấp đầy nghịch hành trong các lớp đất cho thấy trầm tích bất thường ở công viên đô thị.The retrograde filling in soil layers shows unusual sedimentation in urban parks.
Lấp đầy nghịch hành không phổ biến trong các nghiên cứu xã hội về phát triển thành phố.Retrograde filling is not common in social studies about city development.
Ví dụ
Việc lấp đầy ngược lại rất hiếm trong các cuộc khảo sát khoa học xã hội năm 2020.Retrograde filling is rare in social science surveys conducted in 2020.
Việc lấp đầy ngược lại không phổ biến trong phương pháp nghiên cứu xã hội hiện nay.Retrograde filling is not common in social research methods today.