Anh - Việt

Bản dịch của từ Reunited trong tiếng Việt

reunited

VerbAdjective

reunited (Verb)

/ɹiunˈaɪtɪd/
/ɹiunˈaɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Để đoàn tụ lại sau khi chia ly.

To bring together again after separation.

Ví dụ
Cộng đồng đã đoàn tụ sau đại dịch để kỷ niệm tình bạn.The community reunited after the pandemic to celebrate their friendship.
Họ không đoàn tụ cho lễ hội thường niên năm nay.They did not reunite for the annual festival this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để đến với nhau sau một thời gian vắng bóng hay bất hòa.

To come together again after a period of absence or disagreement.

Ví dụ
Bạn bè đã gặp lại nhau sau năm năm tại buổi họp mặt thứ Bảy vừa qua.Friends reunited after five years at the reunion last Saturday.
Họ đã không gặp lại nhau trong kỳ nghỉ năm nay.They did not reunite for the holidays this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Để khôi phục một mối quan hệ hoặc trái phiếu.

To restore a relationship or bond.

Ví dụ
Sau nhiều năm xa cách, bạn bè đã đoàn tụ tại sự kiện 2023.After years apart, friends reunited at the 2023 reunion event.
Họ đã không đoàn tụ trong buổi gặp mặt xã hội gần đây.They did not reunite during the last social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reunited (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reunite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reunited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reunited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reunites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reuniting

reunited (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Đoàn tụ sau một thời gian xa cách.

United again after having been separated.

Ví dụ
Gia đình đã đoàn tụ sau năm năm xa cách vào năm 2022.The family was reunited after five years apart in 2022.
Họ đã không đoàn tụ trong đại dịch vào năm 2020.They were not reunited during the pandemic in 2020.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tái lập hoặc khôi phục về trạng thái cũ.

Reestablished or restored to a former state.

Ví dụ
Cộng đồng đã được tái hợp sau cơn bão tàn phá năm 2021.The community was reunited after the devastating hurricane in 2021.
Họ đã không tái hợp cho buổi đoàn tụ gia đình mùa hè năm ngoái.They were not reunited for the family reunion last summer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh