Bản dịch của từ Revenue cycle trong tiếng Việt

Revenue cycle

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Revenue cycle (Noun)

ɹˈɛvənˌu sˈaɪkəl
ɹˈɛvənˌu sˈaɪkəl
01

Quá trình quản lý các khía cạnh tài chính của việc tạo ra doanh thu của một công ty, bao gồm lập hóa đơn, thu tiền và ghi nhận doanh thu.

The process of managing the financial aspects of a company's revenue generation, including billing, collections, and revenue recognition.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Trong lĩnh vực y tế, chuỗi các chức năng hành chính và lâm sàng góp phần vào việc thu thập, quản lý và thu hồi doanh thu dịch vụ bệnh nhân.

In healthcare, the series of administrative and clinical functions that contribute to the capture, management, and collection of patient service revenue.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một phương pháp theo dõi dòng doanh thu từ việc bắt đầu giao dịch đến việc thu tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp.

A method of tracking the flow of revenue from the initiation of a transaction to the collection of payments for goods or services delivered.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Revenue cycle cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Revenue cycle

Không có idiom phù hợp