Anh - Việt

Bản dịch của từ Reverberation trong tiếng Việt

reverberation

Noun

reverberation (Noun)

/rˌɛvəbərˈeɪʃən/
/ˌrɛvɝbɝˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01

âm thanh vang vọng hoặc một chuỗi âm thanh vang vọng

an echo or series of echoes of a sound

Ví dụ
Tiếng vỗ tay vang vọng khắp phòng sau bài phát biểu của cô ấy.The reverberation of applause filled the room after her speech.
Không có tiếng vang vọng trong thư viện yên tĩnh khi thi nói IELTS.There is no reverberation in the quiet library during the IELTS speaking test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự tiếp diễn của âm thanh, đặc biệt là âm thanh to, ở một nơi nào đó sau khi âm thanh gốc đã dừng lại.

the continuation of a sound especially a loud sound in a place after the original sound has stopped

Ví dụ
Âm vang của tiếng vỗ tay tràn ngập hội trường sau bài phát biểu.The reverberation of applause filled the auditorium after the speech.
Không có tiếng vọng trong thư viện yên tĩnh khi thi.There was no reverberation in the quiet library during the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

hiệu ứng âm thanh được phản xạ từ các bề mặt và quay trở lại với người nghe

the effect of a sound being reflected off surfaces and returning to the listener

Ví dụ
Âm vang trong hội trường làm cho giọng nói của diễn giả to hơn.The reverberation in the hall made the speaker's voice louder.
Không có âm vang khi phát biểu trong thư viện yên tĩnh.There was no reverberation during the quiet library speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh