Anh - Việt

Bản dịch của từ Revered trong tiếng Việt

revered

Verb

revered (Verb)

/ɹɪvˈɪɹd/
/ɹɪvˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01

Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ 'revere' (tôn kính, kính trọng ai/cái gì). Dùng để nói rằng ai đó đã từng tôn trọng, ngưỡng mộ hoặc kính trọng ai/cái gì trong quá khứ.

simple past and past participle of revere.

Ví dụ
Nhiều người kính trọng Martin Luther King Jr. vì công việc dân quyền của ông.Many people revered Martin Luther King Jr. for his civil rights work.
Họ không kính trọng các chính trị gia đã nói dối trong chiến dịch bầu cử.They did not revere politicians who lied during the election campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revere

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reveres

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh