Bản dịch của từ Reverse split trong tiếng Việt
Reverse split
Noun [U/C]

Reverse split(Noun)
ɹˈɨvɝs splˈɪt
ɹˈɨvɝs splˈɪt
Ví dụ
02
Chiến lược được các công ty sử dụng để hợp nhất cổ phiếu của họ và nâng cao khả năng giao dịch trên thị trường.
This is a strategy used by companies to consolidate their shares and enhance stock liquidity.
企业用来巩固股票、提升其市场流通性的策略。
Ví dụ
