Bản dịch của từ Reverse waiver trong tiếng Việt

Reverse waiver

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reverse waiver(Noun)

ɹˈɨvɝs wˈeɪvɚ
ɹˈɨvɝs wˈeɪvɚ
01

Một hành động chính thức rút lại một sự miễn trừ đã được cấp trước đó.

A formal act of withdrawing a waiver previously granted.

Ví dụ
02

Một tài liệu pháp lý hủy bỏ một sự miễn trừ trước đó.

A legal document that nullifies a previous waiver.

Ví dụ
03

Một thỏa thuận đảo ngược tác động của một sự miễn trừ trước đó.

An agreement that reverses the effects of a prior waiver.

Ví dụ