Bản dịch của từ Reverse trong tiếng Việt

Reverse

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Reverse(Adjective)

ɹɪvˈɝɹs
ɹivˈɝs
01

Di chuyển hoặc quay về hướng ngược lại so với hướng đã nêu trước đó; theo chiều trái ngược.

Going in or turned towards the direction opposite to that previously stated.

Ví dụ

Reverse(Noun)

ɹɪvˈɝɹs
ɹivˈɝs
01

Sự thay đổi hoàn toàn hướng đi hoặc hành động; chuyển sang hướng, kế hoạch hoặc cách làm trái ngược với trước đó.

A complete change of direction or action.

Ví dụ
02

Mặt đối diện với người quan sát; phía trái lại so với phía đang nhìn (mặt sau hoặc mặt đối diện của một vật).

The opposite side or face to the observer.

Ví dụ
03

Một thay đổi bất lợi trong vận may; một thất bại, trở ngại hoặc sự thua cuộc khiến kế hoạch hoặc tiến trình bị gián đoạn hoặc lùi lại.

An adverse change of fortune; a setback or defeat.

Ví dụ
04

Điều trái ngược với điều đã được nêu trước đó; mặt đối lập hoặc tình huống ngược lại.

The opposite to that previously stated.

Ví dụ

Dạng danh từ của Reverse (Noun)

SingularPlural

Reverse

Reverses

Reverse(Verb)

ɹɪvˈɝɹs
ɹivˈɝs
01

Di chuyển lùi lại, đi về phía sau (thay vì tiến về phía trước). Thường dùng cho người, xe hoặc vật thể khi muốn nói hành động lùi lại.

Move backwards.

Ví dụ
02

Làm cho (một thứ) trở thành trái ngược với trạng thái hoặc hướng ban đầu; đảo ngược; làm ngược lại.

Make (something) the opposite of what it was.

Ví dụ
03

Trong ngữ cảnh thiết kế hoặc in ấn: làm cho một kiểu chữ hoặc hình ảnh hiển thị màu trắng trên nền màu đặc (hoặc nền chấm/điểm ảnh), tức là đảo màu để phần chữ/hình trở thành khoảng trống trắng trên nền tối.

Make (type or a design) appear as white in a block of solid colour or a half-tone.

Ví dụ
04

Lật ngược hoặc quay cái gì đó sang phía bên kia, hoặc lộn từ trong ra ngoài.

Turn (something) the other way round or up or inside out.

Ví dụ

Dạng động từ của Reverse (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Reverse

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Reversed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Reversed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Reverses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Reversing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ