Anh - Việt

Bản dịch của từ Reversive trong tiếng Việt

reversive

Adjective

reversive (Adjective)

/ɹˈɨvɝsɨv/
/ɹˈɨvɝsɨv/
AI

Nghĩa 01 · Có tính chất hoặc có xu hướng đảo ngược; dễ gây ra sự thay đổi ngược lại, lật lại tình trạng trước đó.

Có tính chất hoặc có xu hướng đảo ngược; dễ gây ra sự thay đổi ngược lại, lật lại tình trạng trước đó.

Characterized by or tending to reversal.

Ví dụ
Xu hướng đảo ngược trong xã hội đáng lo ngại.The reversive trend in society is concerning.
Hành động của cô ấy có tác động đảo ngược đối với cộng đồng.Her actions had a reversive effect on the community.

Nghĩa 02 · (thuộc) giải phẫu — chỉ thần kinh quặt ngược (thường là thần kinh quặt ngược thanh quản). Từ này cổ và hiếm dùng.

(thuộc) giải phẫu — chỉ thần kinh quặt ngược (thường là thần kinh quặt ngược thanh quản). Từ này cổ và hiếm dùng.

Anatomy Of a nerve recurrent specifically designating the recurrent laryngeal nerve Now historical and rare.

Ví dụ
Ca phẫu thuật dây thần kinh phục hồi đã được thực hiện trên bệnh nhân.The reversive nerve surgery was performed on the patient.
Chức năng dây thần kinh phục hồi đã được nghiên cứu một cách rộng rãi trong quá khứ.The reversive laryngeal nerve function was studied extensively in the past.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh