Anh - Việt

Bản dịch của từ Reviews trong tiếng Việt

reviews

NounVerb

reviews (Noun)

/ɹəvjˈuz/
/ɹivjˈuz/
AI

Nghĩa 01 · Một báo cáo hoặc đánh giá về một cái gì đó.

Một báo cáo hoặc đánh giá về một cái gì đó.

A report or assessment of something.

Ví dụ
Đánh giá tích cực có thể nâng cao uy tín của một công ty.Positive reviews can boost a company's reputation.
Đánh giá tiêu cực có thể ngăn khách hàng thử sản phẩm mới.Negative reviews may deter customers from trying a new product.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đánh giá về một sản phẩm, dịch vụ hoặc hoạt động sản xuất.

Đánh giá về một sản phẩm, dịch vụ hoặc hoạt động sản xuất.

An evaluation of a product service or production.

Ví dụ
Những đánh giá tích cực có thể thu hút thêm khách hàng đến nhà hàng.Positive reviews can attract more customers to the restaurant.
Những đánh giá tiêu cực có thể làm người ta mất hứng thú thử quán cà phê mới.Negative reviews might discourage people from trying the new cafe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đánh giá phê bình về một cuốn sách, vở kịch, bộ phim, v.v.

Đánh giá phê bình về một cuốn sách, vở kịch, bộ phim, v.v.

A critical appraisal of a book play film etc.

Ví dụ
Những đánh giá tích cực có thể giúp một bộ phim thu hút thêm khán giả.Positive reviews can help a movie attract more viewers.
Những đánh giá tiêu cực có thể làm mất hứng thú của mọi người đọc một cuốn sách cụ thể.Negative reviews may discourage people from reading a particular book.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của reviews (Noun)

SingularPlural

review

reviews

reviews (Verb)

/ɹəvjˈuz/
/ɹivjˈuz/
AI

Nghĩa 01 · Kiểm tra hoặc xem xét một cách chú ý.

Kiểm tra hoặc xem xét một cách chú ý.

To examine or consider with attention.

Ví dụ
Cô ấy xem lại ghi chú trước kỳ thi.She reviews her notes before the exam.
Anh ấy không bao giờ xem lại lỗi trong viết.He never reviews his mistakes in writing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cung cấp đánh giá quan trọng về.

Cung cấp đánh giá quan trọng về.

To provide a critical evaluation of.

Ví dụ
Cô ấy xem xét các bộ phim mới nhất cho một trang web phổ biến.She reviews the latest movies for a popular website.
Anh ấy không xem xét sách vì anh ấy thích xem chương trình truyền hình.He doesn't review books because he prefers watching TV shows.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đọc hoặc xem lại một cái gì đó.

Đọc hoặc xem lại một cái gì đó.

To read or look back over something.

Ví dụ
Cô ấy xem lại ghi chú trước kỳ thi IELTS.She reviews her notes before the IELTS exam.
Anh ấy không bao giờ xem lại bài luận của mình để tìm lỗi ngữ pháp.He never reviews his essays for grammar mistakes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reviews (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

review

V2

Quá khứ đơn

Past simple

reviewed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

reviewed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

reviews

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

reviewing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh