Anh - Việt

Bản dịch của từ Revolutionist trong tiếng Việt

revolutionist

NounAdjective

revolutionist (Noun)

/ɹɛvəlˈuʃənɪst/
/ɹɛvəlˈuʃənɪst/
AI

Nghĩa 01

Người tham gia hoặc hoạt động nhằm thực hiện cuộc cách mạng (thay đổi lớn về chính trị, xã hội hoặc kinh tế), thường bằng hành động tích cực hoặc đấu tranh.

A person who works for or engages in revolution.

Ví dụ
Martin Luther King Jr. là một nhà cách mạng nổi tiếng về quyền dân sự.Martin Luther King Jr. was a famous revolutionist for civil rights.
Nhiều nhà cách mạng không thành công trong các phong trào xã hội năm ngoái.Many revolutionists did not succeed in their social movements last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

revolutionist (Adjective)

/ɹɛvəlˈuʃənɪst/
/ɹɛvəlˈuʃənɪst/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc có đặc trưng của cuộc cách mạng; mang tính cách mạng hoặc thuộc về phong trào, hành động lật đổ hệ thống cũ.

Relating to or characteristic of revolution.

Ví dụ
Những ý tưởng cách mạng của Karl Marx đã ảnh hưởng đến nhiều phong trào xã hội trên toàn thế giới.The revolutionist ideas of Karl Marx influenced many social movements worldwide.
Nhiều người không ủng hộ những thay đổi cách mạng trong hệ thống xã hội hiện tại.Many people do not support revolutionist changes in our current social system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh