Anh - Việt

Bản dịch của từ Revolved trong tiếng Việt

revolved

Verb

revolved (Verb)

/ɹivˈɑlvd/
/ɹivˈɑlvd/
AI

Nghĩa 01

chuyển động theo quỹ đạo tròn hoặc quay xung quanh một trục/điểm; ví dụ: một hành tinh quay quanh mặt trời hoặc một vật quay quanh một điểm cố định.

move in a circular orbit around.

Ví dụ
Cộng đồng xoay quanh lễ hội hàng năm vào tháng Bảy.The community revolved around the annual festival in July.
Các cuộc thảo luận không xoay quanh các vấn đề xã hội quan trọng.The discussions did not revolve around important social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của revolved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

revolve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

revolved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

revolved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

revolves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

revolving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh