Bản dịch của từ Rhetorically trong tiếng Việt

Rhetorically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhetorically(Adverb)

ɹətˈɔɹɪkli
ɹətˈɔɹɪkli
01

Một cách tu từ; nói hoặc viết để gây ấn tượng, thuyết phục hoặc làm nổi bật một điểm hơn là để trình bày thông tin thực tế. Thường dùng câu hỏi tu từ hoặc cách diễn đạt hùng biện.

In a rhetorical manner.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ