Bản dịch của từ Rhinitis trong tiếng Việt

Rhinitis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhinitis (Noun)

ɹaɪnˈaɪtɪs
ɹaɪnˈaɪtɪs
01

Viêm màng nhầy của mũi do nhiễm virus (ví dụ như cảm lạnh thông thường) hoặc do phản ứng dị ứng (ví dụ như sốt cỏ khô).

Inflammation of the mucous membrane of the nose caused by a virus infection eg the common cold or by an allergic reaction eg hay fever.

Ví dụ

Many people suffer from rhinitis during the spring allergy season.

Nhiều người bị viêm mũi dị ứng vào mùa xuân.

Students do not often discuss rhinitis in their social conversations.

Sinh viên không thường bàn về viêm mũi trong các cuộc trò chuyện xã hội.

Is rhinitis common among adults in urban areas like New York?

Viêm mũi có phổ biến ở người lớn tại các khu vực thành phố như New York không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rhinitis cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rhinitis

Không có idiom phù hợp