Bản dịch của từ Rhodesite trong tiếng Việt

Rhodesite

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rhodesite(Adjective)

ɹˈoʊdəsˌaɪt
ɹˈoʊdəsˌaɪt
01

(từ lịch sử, hiếm dùng) Ủng hộ Cecil Rhodes hoặc chính sách của ông ở miền nam châu Phi; mang tinh thần ủng hộ chủ nghĩa đế quốc/British imperialism thời đó.

With capital initial Supportive of Cecil Rhodes or his policies in southern Africa Now historical and rare.

Ví dụ

Rhodesite(Noun)

ɹˈoʊdəsˌaɪt
ɹˈoʊdəsˌaɪt
01

Một khoáng vật hiếm thuộc nhóm zeolit, thường xuất hiện dưới dạng tinh thể trắng sợi, thường là sản phẩm biến chất của dung nham có tính axit.

Mineralogy A rare mineral of the zeolite class occurring as fibrous white crystals typically as an alteration product of acid lavas.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh