Bản dịch của từ Ribose trong tiếng Việt

Ribose

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ribose(Noun)

rˈaɪbəʊz
ˈraɪˌboʊz
01

Một loại đường thuộc nhóm pentose thường xuyên xuất hiện trong tự nhiên như thành phần của các nucleotide và một số vitamin.

A type of sugar from the pentose class commonly occurs in nature as a component of nucleotides and certain vitamins.

一种属于戊糖类的糖,在自然界中广泛存在,作为核苷酸和多种维生素的组成部分。

Ví dụ
02

Ribose là thành phần quan trọng của axit ribonucleic (RNA).

Ribose is a key component of RNA (ribonucleic acid).

核糖是RNA(核糖核酸)中的关键成分之一。

Ví dụ
03

Một loại carbohydrate cần thiết cho quá trình sản xuất năng lượng và chuyển hóa trong tế bào

A type of carbohydrate essential for cell energy production and metabolism.

这是一种细胞能量生成和代谢所必不可少的碳水化合物。

Ví dụ