Bản dịch của từ Rice trong tiếng Việt

Rice

Noun [U/C]Verb

Rice Noun

/ɹˈɑɪs/
/ɹˈɑɪs/
01

Một loại cỏ đầm lầy được trồng rộng rãi để làm nguồn thực phẩm, đặc biệt là ở châu á.

A swamp grass which is widely cultivated as a source of food, especially in asia.

Ví dụ

Rice is a staple food in many Asian countries.

Gạo là lương thực chính ở nhiều nước châu Á.

Farmers in Asia use advanced technology to grow rice efficiently.

Nông dân ở châu Á sử dụng công nghệ tiên tiến để trồng lúa hiệu quả.

Kết hợp từ của Rice (Noun)

CollocationVí dụ

Rice cooker

Cơm điện

The rice cooker is essential for cooking rice efficiently.

Nồi cơm điện là thiết yếu để nấu cơm hiệu quả.

Rice cake

Bánh chưng

The rice cake symbolizes prosperity in vietnamese social celebrations.

Bánh gạo tượng trưng cho sự thịnh vượng trong các dịp lễ tết của người việt.

Rice dish

Món cơm

She cooked a delicious rice dish for the community potluck.

Cô ấy nấu một món cơm ngon cho buổi liên hoan cộng đồng.

Rice paddy

Đồng lúa

The farmer plows the rice paddy.

Người nông dân cày ruộng lúa.

Rice wine

Rượu gạo

She enjoyed the traditional rice wine at the village festival.

Cô ấy thích thưởng thức rượu gạo truyền thống tại lễ hội làng.

Rice Verb

/ɹˈɑɪs/
/ɹˈɑɪs/
01

Buộc (khoai tây nấu chín hoặc các loại rau khác) qua rây hoặc rây.

Force (cooked potatoes or other vegetables) through a sieve or ricer.

Ví dụ

She riced the boiled potatoes to make a smooth puree.

Cô ấy xay nhuyễn khoai tây luộc để tạo thành hỗn hợp nhuyễn mịn.

The chef rices the vegetables for the stir-fry dish.

Đầu bếp trộn rau cho món xào.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Rất thấp
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Rice

Không có idiom phù hợp