Anh - Việt

Bản dịch của từ Richly trong tiếng Việt

richly

Adverb

richly (Adverb)

/ɹˈitʃli/
/ɹˈɪtʃli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách phong phú, đầy đủ hoặc tráng lệ; hoàn toàn, kỹ lưỡng và có thừa về lượng hoặc chất.

Một cách phong phú, đầy đủ hoặc tráng lệ; hoàn toàn, kỹ lưỡng và có thừa về lượng hoặc chất.

Thoroughly totally in an ample manner.

Ví dụ
Cô ấy giải thích chủ đề một cách giàu có trong bài thi nói IELTS của mình.She explained the topic richly in her IELTS speaking test.
Họ không bao quát mặt xã hội của câu hỏi một cách giàu có.They did not cover the social aspect of the question richly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Theo cách sang trọng, tráng lệ hoặc đầy cảm xúc; mô tả điều gì đó được làm một cách phong phú, lộng lẫy hoặc giàu biểu đạt.

Theo cách sang trọng, tráng lệ hoặc đầy cảm xúc; mô tả điều gì đó được làm một cách phong phú, lộng lẫy hoặc giàu biểu đạt.

In a luxurious manner full of majesty or expression.

Ví dụ
Cô ấy mặc phong phú cho sự kiện lễ hội.She dressed richly for the gala event.
Anh ấy không nói phong phú về tình hình tài chính của mình.He did not speak richly about his financial status.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Diễn tả hành động kết hôn theo cách có lợi về tài chính, giúp trở nên giàu có hoặc có cuộc sống sung túc.

Diễn tả hành động kết hôn theo cách có lợi về tài chính, giúp trở nên giàu có hoặc có cuộc sống sung túc.

of a marriage Done advantageously done as to be wealthy.

Ví dụ
Cô ấy kết hôn vào một gia đình giàu có và sống một cuộc sống xa hoa.She married into a richly family and lived a luxurious life.
Bài luận của anh ấy không được viết phong phú, thiếu chiều sâu và chi tiết.His essay was not richly written, lacking depth and detail.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh