Bản dịch của từ Rifling trong tiếng Việt

Rifling

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rifling(Noun)

ɹˈɑɪfliŋ
ɹˈɑɪflɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình tạo những rãnh xoắn bên trong nòng súng hoặc pháo có ren (rifled) để làm viên đạn quay và bay thẳng hơn.

Military The act or process of making the grooves in a rifled cannon or gun barrel.

Ví dụ
02

Hành động xào/bật bài trong đánh bài: dùng ngón tay cái đặt trên mép trên của bộ bài rồi để từng lá bài rơi xuống tay hoặc bàn, kiểm soát tốc độ và dòng chảy của các lá bài.

Card games The act or process of letting playing cards cascade down one at a time towards the table or ones hand controlling the speed and flow with ones thumb which sits on the top edges of the cards.

Ví dụ
03

Trong quân sự: các rãnh xoắn bên trong nòng súng hay nòng pháo (được gọi là nòng có rãnh) giúp viên đạn quay khi bay, tăng độ chính xác. "Shunt rifling" là kiểu rãnh mà một bên rãnh được làm sâu hơn bên kia để dễ nạp đạn có chốt hoặc mấu.

Military The system of grooves in a rifled gun barrel or cannon Shunt rifling rifling for cannon in which one side of the groove is made deeper than the other to facilitate loading with shot having projections which enter by the deeper part of the grooves.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ