Bản dịch của từ Right trong tiếng Việt

Right

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right(Adjective)

rˈaɪt
ˈraɪt
01

Tốt về mặt đạo đức, hợp lý hoặc có thể chấp nhận được.

Morally good justified or acceptable

Ví dụ
02

Theo những gì là tốt đẹp, thích hợp hoặc công bằng.

In accordance with what is good proper or just

Ví dụ
03

Nằm ở hoặc hướng về phía bên cơ thể thuộc hướng Đông khi nhìn về phía Bắc.

Located on or towards the side of the body that is East when facing North

Ví dụ

Right(Noun)

rˈaɪt
ˈraɪt
01

Theo những gì tốt đẹp, hợp lý hoặc công bằng.

A moral or legal entitlement to have or do something

Ví dụ
02

Có phẩm hạnh, được biện minh hoặc chấp nhận

Something that is due to a person or governmental body by law or tradition

Ví dụ
03

Nằm ở bên hoặc hướng về phía bên của cơ thể ở phía Đông khi đối diện với phía Bắc.

The opposite of wrong correctness or morality

Ví dụ

Right(Adverb)

rˈaɪt
ˈraɪt
01

Tốt về mặt đạo đức, được biện minh hoặc chấp nhận.

To the right side

Ví dụ
02

Theo những gì là tốt, đúng đắn hoặc công bằng.

In a straight or direct line in the usual or expected way

Ví dụ
03

Nằm ở hoặc hướng về phía bên của cơ thể ở phía Đông khi nhìn về phía Bắc.

Correctly or accurately

Ví dụ