Bản dịch của từ Right invoice trong tiếng Việt
Right invoice
Noun [U/C]

Right invoice(Noun)
rˈaɪt ɪnvˈɔɪs
ˈraɪt ˈɪnvɔɪs
01
Một bản kê khai số tiền phải trả cho hàng hóa hoặc dịch vụ.
A bill detailing the amount payable for goods or services.
商品或服务应付金额的说明
Ví dụ
02
Danh sách chi tiết các mặt hàng gửi đi hoặc dịch vụ đã cung cấp
Detailed list of goods shipped or services provided
货物明细或所提供服务的逐项清单
Ví dụ
03
Một tài liệu yêu cầu thanh toán cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã cung cấp
A document requesting payment for goods or services that have been provided.
一份请求支付已提供货物或服务的文件
Ví dụ
