Bản dịch của từ Right of way trong tiếng Việt

Right of way

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Right of way(Phrase)

ˈraɪ.təˌfweɪ
ˈraɪ.təˌfweɪ
01

Quyền được đi trước hoặc quyền ưu tiên khi di chuyển trên đường, lối đi hoặc đường thủy — tức là một xe, người đi bộ hoặc tàu có quyền đi qua chỗ giao nhau trước những phương tiện khác theo pháp luật hoặc quy định giao thông.

The legal right of a vehicle pedestrian or ship to cross a road path or waterway before others.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh