Anh - Việt
ring round
Noun
ring round (Noun)
/ɹˈɪŋ ɹˈaʊnd/
/ɹˈɪŋ ɹˈaʊnd/
AI
Ví dụ
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn vàng trên ngón tay trong đám cưới.She wore a gold ring round her finger at the wedding.
Anh ấy không có chiếc nhẫn cho buổi lễ đính hôn.He did not have a ring round for the engagement ceremony.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tiếng chuông nhà thờ vang lên báo hiệu giờ cưới.The ring round of the church bell marked the wedding time.
Hôm nay không có tiếng chuông khi cuộc họp bắt đầu muộn.There was no ring round when the meeting started late today.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Một vòng người quanh lửa trại làm đêm trở nên ấm áp và thân mật.A ring round the campfire made the night feel cozy and warm.
Không có vòng người quanh diễn giả trong sự kiện xã hội.There was no ring round the speaker during the social event.
Từ tiếng Việt gần nghĩa