Bản dịch của từ Risk averse trong tiếng Việt

Risk averse

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Risk averse (Adjective)

01

Có xu hướng né tránh rủi ro hoặc nguy hiểm trong việc ra quyết định.

Having a tendency to avoid risk or danger in decisionmaking.

Ví dụ

She is risk averse and prefers safe investments.

Cô ấy ngại rủi ro và thích đầu tư an toàn.

He is not risk averse when it comes to trying new foods.

Anh ấy không ngại rủi ro khi thử đồ ăn mới.

Are risk averse individuals less likely to start their own businesses?

Những người ngại rủi ro có ít khả năng bắt đầu doanh nghiệp của riêng họ?

02

Ưu tiên chọn những phương án ít có khả năng dẫn đến thua lỗ.

Preferring to choose options that are less likely to lead to loss.

Ví dụ

She is risk averse and always opts for safe investments.

Cô ấy rất ngại rủi ro và luôn chọn đầu tư an toàn.

He is not risk averse, often taking chances with his money.

Anh ấy không ngại rủi ro, thường liều lĩnh với tiền của mình.

Are you risk averse when it comes to financial decisions?

Bạn có ngại rủi ro khi đến với quyết định tài chính không?

03

Đặc trưng bởi sự không sẵn lòng chấp nhận rủi ro.

Characterized by an unwillingness to take risks.

Ví dụ

She is risk averse and always plays it safe in investments.

Cô ấy rất ngại rủi ro và luôn chơi an toàn trong đầu tư.

He is not risk averse and enjoys taking chances in business.

Anh ấy không ngại rủi ro và thích thử thách trong kinh doanh.

Are you risk averse when it comes to trying new social activities?

Bạn có ngại rủi ro khi thử các hoạt động xã hội mới không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Risk averse cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Risk averse

Không có idiom phù hợp