Bản dịch của từ Rivel trong tiếng Việt

Rivel

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rivel(Verb)

ɹˈivl
ɹˈivl
01

(động từ, cổ hoặc văn chương) khiến một vật, đặc biệt là da, co lại, nhăn nheo, co rúm lại; cũng có thể dùng với 'up' như 'rivel up' (hiếm dùng ngày nay).

To cause something especially the skin to wrinkle pucker or shrivel Also with up Also without object Now rare in later use poetic and English regional west midlands and southwestern.

使皮肤皱缩

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Động từ cổ hoặc phương ngữ, nghĩa là tháo, gỡ, làm cho tách rời; bóc tách hoặc gỡ ra (cả theo nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).

To unravel untangle literal and figurative Chiefly with †up out Now Newfoundland.

解开; 拆开

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trở nên nhăn nheo hoặc teo lại, tạo thành các nếp nhăn hoặc nếp gấp nhỏ trên bề mặt (thường dùng cho da, lá cây, trái cây khô...).

To become wrinkled or shrivelled to form wrinkles or small folds.

变皱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh