Anh - Việt

Bản dịch của từ Roaster trong tiếng Việt

roaster

Noun

roaster (Noun)

/ɹˈoʊstɚ/
/ɹˈoʊstəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ lớn, hở dùng để nướng thức ăn như thịt hoặc hạt dẻ; thường đặt trên lửa hoặc trong lò để quay/nướng thực phẩm.

Một dụng cụ lớn, hở dùng để nướng thức ăn như thịt hoặc hạt dẻ; thường đặt trên lửa hoặc trong lò để quay/nướng thực phẩm.

a large open container for roasting food such as meat or chestnuts.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã mua một chiếc lò nướng mới cho các sự kiện của họ.The community center purchased a new roaster for their events.
Tổ chức từ thiện địa phương đã mượn một cái lò nướng cho buổi quyên góp tiền.The local charity organization borrowed a roaster for the fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của roaster (Noun)

SingularPlural

roaster

roasters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh