Bản dịch của từ Roe trong tiếng Việt

Roe

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roe (Noun)

ɹˈoʊ
ɹˈoʊ
01

Trứng cá (cụ thể là trứng của các loài cá, thường được gọi là trứng cá cái hay trứng cá dùng làm thực phẩm); trong tiếng Anh “roe” đôi khi dùng rộng cho cả trứng và tinh trùng ở cá, nhưng chủ yếu chỉ trứng cá.

The sperm of certain fish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trứng của cá (tập hợp hoặc từng quả trứng nhỏ được gọi là 'trứng cá'), thường dùng để chỉ các viên trứng ăn được như trứng cá muối.

The eggs of fish.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Trứng hoặc buồng trứng của một số loài giáp xác (như tôm, cua) – phần chứa trứng chưa thụ tinh hoặc đang phát triển trên cơ thể con cái.

The ovaries of certain crustaceans.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh