Bản dịch của từ Roe trong tiếng Việt

Roe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roe(Noun)

rˈuː
ˈru
01

Trong một số trường hợp, từ dùng để mô tả hành động cá bơi theo đàn.

In some contexts, the term refers to the behavior of fish swimming in schools.

在某些情境下,这个术语用来描述鱼群游动的行为。

Ví dụ
02

Chỉ số đo lường khả năng sinh lời của công ty, được tính bằng lợi nhuận ròng chia cho vốn cổ đông

This is a measure of a company's profitability, calculated by dividing net profit by shareholders' equity.

这是衡量公司盈利能力的指标,计算方式是净利润除以股东权益。

Ví dụ
03

Lợi suất hàng năm của khoản đầu tư, được tính dựa trên tỷ lệ phần trăm so với chi phí đầu tư.

Annual return on an investment is expressed as a percentage of the investment's cost.

投资的年度回报率,表示为投资成本的百分比

Ví dụ