Bản dịch của từ Roe trong tiếng Việt
Roe
Noun [U/C]

Roe(Noun)
rˈuː
ˈru
Ví dụ
02
Chỉ số đo lường khả năng sinh lời của công ty, được tính bằng lợi nhuận ròng chia cho vốn cổ đông
This is a measure of a company's profitability, calculated by dividing net profit by shareholders' equity.
这是衡量公司盈利能力的指标,计算方式是净利润除以股东权益。
Ví dụ
03
Lợi suất hàng năm của khoản đầu tư, được tính dựa trên tỷ lệ phần trăm so với chi phí đầu tư.
Annual return on an investment is expressed as a percentage of the investment's cost.
投资的年度回报率,表示为投资成本的百分比
Ví dụ
