Bản dịch của từ Role playing game trong tiếng Việt

Role playing game

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Role playing game(Idiom)

01

Một trò chơi trong đó người chơi nhập vai các nhân vật và tham gia vào những cuộc phiêu lưu tưởng tượng.

A game where players take on the roles of characters and embark on imaginary adventures

这是一款让玩家扮演角色、参与奇幻冒险的游戏。

Ví dụ
02

Một phong cách chơi game đặc trưng bởi các tương tác dựa trên cốt truyện và quyết định của người chơi.

A gaming style characterized by interaction and decision-making that follows a storytelling approach.

这是一种以叙事为驱动、重视互动和决策的游戏风格。

Ví dụ
03

Thể loại game nơi người chơi tạo dựng và phát triển các nhân vật cũng như câu chuyện.

A genre of game where players create and develop characters and stories.

这是一种游戏类型,玩家在其中创造和发展角色以及故事情节。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh