Bản dịch của từ Roll back trong tiếng Việt

Roll back

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Roll back(Noun)

ɹˈoʊlbˌæk
ɹˈoʊlbˌæk
01

Hành động lùi lại hoặc rút lui, thường vì thấy nguy hiểm hoặc cảm thấy khó chịu/khó chịu; bước lui để tránh mối nguy hoặc tình huống khó chịu.

The action of moving back or away especially because dangerous or unpleasant.

退回或撤退,尤其因危险或不愉快而动。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Roll back(Verb)

ɹˈoʊlbˌæk
ɹˈoʊlbˌæk
01

Lùi lại hoặc rút lui ra xa, thường là vì thấy nguy hiểm, khó chịu hoặc không an toàn.

Move back or away especially because dangerous or unpleasant.

后退,尤其因危险或不愉快而退回。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh