ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Roll over
Để lật sang phía bên kia hoặc quay lại
To turn over onto the other side or back
Gấp hoặc cuộn một vật gì đó như một tờ giấy hoặc bột bằng cách cán
To fold or curl something such as a piece of paper or dough by rolling
Để di chuyển hoặc thay đổi vị trí bằng cách lăn
To move or change position by rolling