Bản dịch của từ Rollback trong tiếng Việt
Rollback
Noun [U/C] Verb

Rollback(Noun)
rˈəʊlbæk
ˈroʊɫˌbæk
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động quay lại trạng thái hoặc phiên bản cũ hơn, đặc biệt là trong phần mềm hoặc cơ sở dữ liệu
Rollback to a previous state or version, especially in software or databases
特别是在软件或数据库中,恢复到之前的状态或版本的操作
Ví dụ
Rollback(Verb)
rˈəʊlbæk
ˈroʊɫˌbæk
01
Quay trở lại trạng thái hoặc mức độ cũ sau khi đã thay đổi hoặc nâng cấp.
A restriction or cutback is often related to economic or financial policies.
在变革或升级后恢复到原来的水平或状态
Ví dụ
02
Đảo ngược hoặc hoàn tác những thay đổi đã thực hiện
To revert to a previous state or situation, usually to undo a change
撤销或逆转已做出的更改
Ví dụ
