Bản dịch của từ Rollover credit trong tiếng Việt
Rollover credit
Noun [U/C]

Rollover credit(Noun)
ɹˈoʊlˌoʊvɚ kɹˈɛdət
ɹˈoʊlˌoʊvɚ kɹˈɛdət
01
Một thỏa thuận tín dụng cho phép người vay gia hạn điều khoản của khoản vay hoặc hạn mức tín dụng từ một kỳ sang kỳ khác mà không mất thêm chi phí.
A credit arrangement where a borrower can extend the terms of a loan or credit line from one period to another without additional costs.
Ví dụ
Ví dụ
03
Tín dụng được thêm vào tài khoản tài chính do việc chuyển đổi một khoản đầu tư hoặc khoản vay.
Credits added to a financial account as a consequence of rolling over an investment or loan.
Ví dụ
