Anh - Việt

Bản dịch của từ Romania trong tiếng Việt

romania

Noun

romania (Noun)

/rəʊmˈeɪniə/
/roʊˈmeɪniə/
AI

Nghĩa 01

một quốc gia ở Đông Nam châu Âu, nằm bên bờ Biển Đen

a country in southeastern Europe on the Black Sea

Ví dụ

Video ngữ cảnh