Bản dịch của từ Romania trong tiếng Việt

Romania

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Romania(Noun)

rəʊmˈeɪniə
roʊˈmɑniə
01

Đây là một quốc gia ở đông nam châu Âu, giáp với Ukraine ở phía bắc, Hungary phía tây, Serbia ở phía tây nam, Bulgaria ở phía nam và Biển Đen ở phía đông nam.

This is a country in Southeast Europe, bordering Ukraine to the north, Hungary to the west, Serbia to the southwest, Bulgaria to the south, and the Black Sea to the southeast.

Đây là một quốc gia nằm ở Đông Nam Âu, giáp Ucraina ở phía Bắc, Hungary ở phía Tây, Serbia ở phía Tây Nam, Bulgaria ở phía Nam và biển Đen ở phía Đông Nam.

Ví dụ
02

Thủ đô của Romania nổi tiếng với những đại lộ rộng lớn và kiến trúc ấn tượng

Romania's capital is famous for its wide boulevards and impressive architecture.

罗马尼亚的首都以宽阔的大街和令人印象深刻的建筑闻名。

Ví dụ
03

Ngôn ngữ România và văn hóa của Romania

Romanian language and culture

罗马尼亚的语言与文化

Ví dụ