Bản dịch của từ Romanticism trong tiếng Việt
Romanticism
Noun

Romanticism (Noun)
ɹoʊmˈæntəsɪzəm
ɹoʊmˈæntɪsɪzəm
01
Chủ nghĩa lãng mạn: một phong trào nghệ thuật và văn học xuất hiện từ cuối thế kỷ 18, nhấn mạnh đến cảm hứng, cảm xúc chủ quan và vai trò quan trọng của cá nhân (trong tư tưởng, sáng tạo và trải nghiệm).
A movement in the arts and literature that originated in the late 18th century emphasizing inspiration subjectivity and the primacy of the individual.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
