Bản dịch của từ Romanticism trong tiếng Việt

Romanticism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Romanticism(Noun)

rəʊmˈæntɪsˌɪzəm
roʊˈmæntəˌsɪzəm
01

Một phong trào trong nghệ thuật và văn học nhấn mạnh cảm hứng, tính chủ quan và tầm quan trọng của cá nhân.

A movement in art and literature emphasizing inspiration subjectivity and the primacy of the individual

Ví dụ
02

Chất lượng hoặc trạng thái lãng mạn, những đặc điểm hoặc thái độ lãng mạn.

The quality or state of being romantic romantic qualities or attitudes

Ví dụ
03

Một phong trào văn học hoặc nghệ thuật nổi bật với sự nhấn mạnh vào cảm xúc và chủ nghĩa cá nhân, thường phản ứng với chủ nghĩa duy lý của Thời đại Khai sáng.

A literary or artistic movement characterized by an emphasis on emotion and individualism often in reaction to the rationalism of the Enlightenment

Ví dụ