Bản dịch của từ Rooming in trong tiếng Việt
Rooming in
Noun [U/C]

Rooming in(Noun)
ɹˈumɨŋ ɨn
ɹˈumɨŋ ɨn
01
Một hình thức sắp xếp chỗ ở chung thường thấy trong môi trường y tế hoặc giáo dục.
A shared accommodation arrangement typically in a healthcare or educational setting.
Ví dụ
Ví dụ
