Bản dịch của từ Root canal therapy trong tiếng Việt

Root canal therapy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Root canal therapy (Noun)

ɹˈut kənˈæl θˈɛɹəpi
ɹˈut kənˈæl θˈɛɹəpi
01

Một quy trình nha khoa được thực hiện để điều trị nhiễm trùng hoặc tổn thương đến tủy của một chiếc răng.

A dental procedure performed to treat infection or damage to the pulp of a tooth.

Ví dụ

Root canal therapy can save a damaged tooth from extraction.

Điều trị tủy răng có thể cứu một chiếc răng bị hư hại khỏi nhổ.

Many people do not understand root canal therapy's importance in dental health.

Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của điều trị tủy răng trong sức khỏe răng miệng.

Is root canal therapy painful for patients during the procedure?

Điều trị tủy răng có đau đớn cho bệnh nhân trong quá trình không?

02

Quá trình loại bỏ tủy của một chiếc răng và bịt kín nó để ngăn ngừa nhiễm trùng thêm.

The process of removing the pulp of a tooth and sealing it to prevent further infection.

Ví dụ

Many people fear root canal therapy due to its painful reputation.

Nhiều người sợ liệu pháp tủy răng vì tiếng xấu đau đớn.

Root canal therapy does not guarantee a pain-free experience for everyone.

Liệu pháp tủy răng không đảm bảo trải nghiệm không đau cho tất cả mọi người.

Is root canal therapy necessary for all infected teeth?

Liệu pháp tủy răng có cần thiết cho tất cả răng bị nhiễm trùng không?

03

Một phương pháp điều trị nội nha nhằm cứu một chiếc răng bị sâu hoặc nhiễm trùng nghiêm trọng.

An endodontic treatment that aims to save a tooth that is severely decayed or infected.

Ví dụ

Root canal therapy saved my friend's tooth from severe decay last year.

Điều trị tủy răng đã cứu chiếc răng của bạn tôi khỏi sâu nặng năm ngoái.

Many people do not understand root canal therapy's importance for dental health.

Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của điều trị tủy răng cho sức khỏe răng miệng.

Is root canal therapy necessary for all severely decayed teeth?

Điều trị tủy răng có cần thiết cho tất cả các răng sâu nặng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/root canal therapy/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Root canal therapy

Không có idiom phù hợp