Bản dịch của từ Root canal therapy trong tiếng Việt
Root canal therapy

Root canal therapy (Noun)
Root canal therapy can save a damaged tooth from extraction.
Điều trị tủy răng có thể cứu một chiếc răng bị hư hại khỏi nhổ.
Many people do not understand root canal therapy's importance in dental health.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của điều trị tủy răng trong sức khỏe răng miệng.
Is root canal therapy painful for patients during the procedure?
Điều trị tủy răng có đau đớn cho bệnh nhân trong quá trình không?
Many people fear root canal therapy due to its painful reputation.
Nhiều người sợ liệu pháp tủy răng vì tiếng xấu đau đớn.
Root canal therapy does not guarantee a pain-free experience for everyone.
Liệu pháp tủy răng không đảm bảo trải nghiệm không đau cho tất cả mọi người.
Is root canal therapy necessary for all infected teeth?
Liệu pháp tủy răng có cần thiết cho tất cả răng bị nhiễm trùng không?
Một phương pháp điều trị nội nha nhằm cứu một chiếc răng bị sâu hoặc nhiễm trùng nghiêm trọng.
An endodontic treatment that aims to save a tooth that is severely decayed or infected.
Root canal therapy saved my friend's tooth from severe decay last year.
Điều trị tủy răng đã cứu chiếc răng của bạn tôi khỏi sâu nặng năm ngoái.
Many people do not understand root canal therapy's importance for dental health.
Nhiều người không hiểu tầm quan trọng của điều trị tủy răng cho sức khỏe răng miệng.
Is root canal therapy necessary for all severely decayed teeth?
Điều trị tủy răng có cần thiết cho tất cả các răng sâu nặng không?