Anh - Việt

Bản dịch của từ Rottenly trong tiếng Việt

rottenly

Adverb

rottenly (Adverb)

/rˈɒtənli/
/ˈrɑː.t̬ən.li/
AI

Nghĩa 01

một cách mục nát, thối rữa; ở trạng thái phân hủy.

In a rotten manner; in a decayed or putrid condition.

Ví dụ

Nghĩa 02

một cách đồi bại, suy đồi về mặt đạo đức.

In a morally corrupt or depraved way.

Ví dụ

Nghĩa 03

một cách rất tồi tệ, kém; không đạt yêu cầu.

In a very poor or unsatisfactory way; badly.

Ví dụ