Bản dịch của từ Rough in trong tiếng Việt

Rough in

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rough in (Adjective)

ɹufˈin
ɹufˈin
01

Không nhẹ nhàng hay cẩn thận; khắc nghiệt hoặc bạo lực.

Not gentle or careful; harsh or violent.

Ví dụ

The rough in treatment of the protesters led to unrest.

Điều trị thô bạo của những người biểu tình dẫn đến bất ổn.

The rough in behavior of the police escalated the situation.

Hành vi thô bạo của cảnh sát làm leo thang tình hình.

The rough in response from authorities sparked outrage among citizens.

Phản ứng thô bạo từ các cơ quan chức năng gây ra sự phẫn nộ trong cộng đồng.

02

Có bề mặt không bằng phẳng hoặc không đều; không trơn tru hoặc bằng cấp.

Having an uneven or irregular surface; not smooth or level.

Ví dụ

The rough in terrain made the construction process challenging.

Địa hình gồ ghề khiến quá trình xây dựng trở nên khó khăn.

Her rough in sketches captured the essence of the city.

Những bản phác thảo gồ ghề của cô ấy đã ghi lại bản chất của thành phố.

The rough in conversations highlighted the community's struggles.

Những cuộc trò chuyện gồ ghề đã nổi bật những khó khăn của cộng đồng.

Rough in (Adverb)

ɹufˈin
ɹufˈin
01

Một cách thô bạo hoặc khắc nghiệt.

In a rough or harsh manner.

Ví dụ

He spoke rough in response to the criticism.

Anh ta nói thô trong phản ứng với lời chỉ trích.

She treated the staff rough in the meeting.

Cô ấy đối xử thô với nhân viên trong cuộc họp.

The manager behaved rough in handling the customer complaint.

Người quản lý đã hành xử thô khi xử lý khiếu nại của khách hàng.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rough in cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 26/08/2023
[...] In contrast to tool A, the front and back of tool B look somewhat similar, with less surface [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 26/08/2023
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing Task 1 “Lạ – Khó” | Phần 5
[...] From the front and side view, Tool A had an oval shape, surface and blunt edges, hence presumably the inferior version compared to Tool B. After 0.6 million years, the tool was upgraded into a spear-shaped instrument with the tip and edges being much sharper [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing Task 1 “Lạ – Khó” | Phần 5

Idiom with Rough in

Không có idiom phù hợp