Bản dịch của từ Rubrification trong tiếng Việt

Rubrification

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rubrification(Noun)

ɹˌubɹˌɪfɨkˈeɪʃən
ɹˌubɹˌɪfɨkˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình tô chữ, tô màu đỏ (hoặc tô màu để nhấn mạnh) lên chữ, tiêu đề hoặc đoạn văn — tức là việc đánh dấu, làm nổi bật bằng màu (thường là màu đỏ) như trong các bản thảo hay văn bản cổ.

Rubrication.

用红色标记的文本

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh