Bản dịch của từ Rule-based programming trong tiếng Việt
Rule-based programming
Noun [U/C]

Rule-based programming(Noun)
rˈuːlbeɪsd prˈəʊɡræmɪŋ
ˈruɫˈbeɪzd ˈproʊˌɡræmɪŋ
01
Một loại lập trình sử dụng các quy tắc đặc biệt để xác định hành động của một ứng dụng phần mềm
A type of programming that uses specific rules to determine the actions performed by a software application.
一种依据特定规则来决定软件应用程序操作方式的编程类型
Ví dụ
02
Một mô hình lập trình dựa vào các quy tắc và điều kiện đã định trước để điều chỉnh quá trình tính toán
A programming model that relies on predefined rules and conditions to control the computation process.
一种依赖预设规则和条件来控制计算的编程范式
Ví dụ
03
Một phương pháp trong phát triển phần mềm tập trung vào việc áp dụng quy tắc để xây dựng chương trình
One approach in software development focuses on applying rules to create programs.
一种在软件开发中側重于规则应用以进行程序设计的方法
Ví dụ
