Bản dịch của từ Rule of law trong tiếng Việt

Rule of law

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rule of law (Noun)

01

Nguyên tắc tất cả mọi người và các tổ chức phải tuân theo và chịu trách nhiệm trước pháp luật được áp dụng và thi hành một cách công bằng.

The principle that all people and institutions are subject to and accountable to the law that is fairly applied and enforced.

Ví dụ

The rule of law protects citizens from arbitrary government actions.

Nguyên tắc pháp quyền bảo vệ công dân khỏi hành động tùy tiện của chính phủ.

Many believe the rule of law is not always upheld in Vietnam.

Nhiều người tin rằng nguyên tắc pháp quyền không phải lúc nào cũng được tôn trọng ở Việt Nam.

Is the rule of law respected in democratic countries like Canada?

Nguyên tắc pháp quyền có được tôn trọng ở các nước dân chủ như Canada không?

02

Quan điểm cho rằng không ai đứng trên pháp luật.

The idea that no one is above the law.

Ví dụ

The rule of law protects citizens from government abuse in society.

Nguyên tắc pháp quyền bảo vệ công dân khỏi lạm dụng của chính phủ.

Many believe the rule of law is not enforced in Vietnam.

Nhiều người tin rằng nguyên tắc pháp quyền không được thực thi ở Việt Nam.

Is the rule of law respected in all countries worldwide?

Nguyên tắc pháp quyền có được tôn trọng ở tất cả các quốc gia không?

03

Một khái niệm pháp lý củng cố nền dân chủ và quản trị.

A legal concept that underpins democracy and governance.

Ví dụ

The rule of law ensures justice for all citizens in society.

Quy tắc pháp luật đảm bảo công lý cho tất cả công dân trong xã hội.

The rule of law does not always protect the weak in Vietnam.

Quy tắc pháp luật không phải lúc nào cũng bảo vệ người yếu ở Việt Nam.

Is the rule of law respected in local governments across the country?

Liệu quy tắc pháp luật có được tôn trọng ở các chính quyền địa phương không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Rule of law cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idea for IELTS Writing Topic Government and Society: Phân tích và bài mẫu
[...] It is evident that and are the basis of many modern societies [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Government and Society: Phân tích và bài mẫu
Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Society ngày 12/11/2020
[...] Furthermore, many and these days favour the rich and oppose the poor [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Society ngày 12/11/2020
Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Society ngày 12/11/2020
[...] They believe that and exist in order to set boundaries so that people behave in a way that is conducive to a peaceful and functioning society [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing Task 2 cho chủ đề Society ngày 12/11/2020
Idea for IELTS Writing Topic Government and Society: Phân tích và bài mẫu
[...] In conclusion, I believe that a society can be safe and functional only when and exist to set boundaries to people's freedom [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Government and Society: Phân tích và bài mẫu

Idiom with Rule of law

Không có idiom phù hợp