Anh - Việt

Bản dịch của từ Ruminate trong tiếng Việt

ruminate

Verb

ruminate (Verb)

/ɹˈumənˌeit/
/ɹˈumɪnˌeit/
AI

Nghĩa 01

(động vật nhai lại) nhai lại; hành động nhai thức ăn đã nuốt lên miệng rồi nhai lần nữa (ví dụ như bò, dê, cừu).

of a ruminant chew the cud.

Ví dụ
Bò ngâm ngẩm để tiêu hóa thức ăn một cách đúng cách.Cows ruminate to digest food properly.
Cừu ngâm ngẩm trên cánh đồng yên bình.Sheep ruminate in the peaceful meadow.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Suy nghĩ kỹ, nghiền ngẫm một vấn đề hoặc sự việc trong thời gian dài; cân nhắc kỹ lưỡng.

Think deeply about something.

Ví dụ
Cô ấy thường suy nghĩ sâu về các vấn đề xã hội vào khuya.She often ruminate on social issues late at night.
Sau cuộc họp, họ sẽ suy nghĩ về tương lai của cộng đồng.After the meeting, they would ruminate about the community's future.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ruminate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

ruminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ruminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ruminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

ruminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ruminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh