Anh - Việt

Bản dịch của từ Ruminative trong tiếng Việt

ruminative

Adjective

ruminative (Adjective)

/ˈru.mə.neɪ.tɪv/
/ˈru.mə.neɪ.tɪv/
AI

Nghĩa 01

Chăm chú suy nghĩ, đắm chìm trong suy tư sâu xa (thường là suy nghĩ lâu, kỹ về một vấn đề).

engaged in deep thought.

Ví dụ
Cô ấy thường xuất hiện suy tư trong các buổi gặp gỡ xã hội của chúng tôi.She often appears ruminative during our social gatherings.
Anh ấy không phải là người nói nhiều mà hơn là tính cách suy tư.He is not very talkative but rather ruminative in nature.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh