Anh - Việt

Bản dịch của từ Rumored trong tiếng Việt

rumored

VerbAdjective

rumored (Verb)

/ɹˈumɚd/
/ɹˈumɚd/
AI

Nghĩa 01

Được đồn đại, được người ta truyền tai là đúng nhưng không có bằng chứng xác thực.

It is said that something is true although there is no proof.

Ví dụ
Có tin đồn rằng thành phố sẽ tổ chức lễ hội lớn tiếp theo.It is rumored that the city will host the next big festival.
Nhiều người không được cho là ủng hộ chính sách xã hội mới.Many people are not rumored to support the new social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của rumored (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

rumor

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rumored

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rumored

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rumors

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rumoring

rumored (Adjective)

/ɹˈumɚd/
/ɹˈumɚd/
AI

Nghĩa 01

Được nhiều người tin là đúng hoặc đang xảy ra, nhưng chưa được xác nhận chính thức; chỉ là tin đồn hoặc lời đồn.

Believed to be true by many people generally believed to exist or be happening.

Ví dụ
Sự kiện được đồn đại thu hút nhiều người tham gia từ các tầng lớp xã hội khác nhau.The rumored event attracted many participants from different social backgrounds.
Các lợi ích được đồn đại của chương trình không được chứng minh bởi nghiên cứu.The rumored benefits of the program were not proven by research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh