Bản dịch của từ Rumor trong tiếng Việt
Rumor
NounVerb

Rumor (Noun)
ɹˈumɚ
ɹˈuməɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thông tin hoặc tin đồn (thường không chắc chắn, có thể sai lệch) lan truyền trong cộng đồng; lời đồn đại không có bằng chứng rõ ràng.
American spelling uncountable Information or misinformation of the kind contained in such claims.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
