Bản dịch của từ Run rate trong tiếng Việt

Run rate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run rate(Noun)

ɹˈʌn ɹˈeɪt
ɹˈʌn ɹˈeɪt
01

Thu nhập hoặc hiệu suất dự kiến của một công ty, thường được sử dụng trong bối cảnh tài chính.

The projected earnings or performance of a company often used in financial contexts.

Ví dụ
02

Tốc độ mà một doanh nghiệp hoặc hoạt động dự kiến sẽ vận hành hoặc tạo ra doanh thu trong một khoảng thời gian nhất định.

The rate at which a business or activity is expected to operate or generate revenue over a certain period of time.

Ví dụ
03

Đánh giá về hiệu quả hoạt động tiềm năng của một doanh nghiệp dựa trên các xu hướng hiện tại.

An assessment of the potential performance of a business based on current trends.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh