Bản dịch của từ Run short trong tiếng Việt

Run short

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Run short (Noun)

ɹn ʃɑɹt
ɹn ʃɑɹt
01

Thiếu (của cái gì đó) - có ít hơn mức cần thiết.

To run short of something to have less than is needed.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thiếu thời gian - có thời gian hạn chế.

To run short on time to have limited time available.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thiếu tiền - không có đủ tiền sẵn có.

To run short of funds to have insufficient money available.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh