ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Rustic
Thuộc về miền quê, nông thôn
Regarding rural areas.
与农村地区相关的内容。
Được xây dựng hoặc chế tạo theo phong cách đơn giản, mộc mạc.
Built or made in a simple and straightforward manner.
被简单朴素地建造或创建
Thô sơ hoặc chưa tinh vi
Still lacking in refinement or polish
粗糙或者未经雕琢的