Bản dịch của từ Rustically trong tiếng Việt

Rustically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rustically(Adverb)

rˈʌstɪkli
ˈrʌs.tɪ.kəl.i
01

Một cách thô sơ, thô ráp, chưa được tinh tế (về hành vi hoặc bề mặt).

Coarsely or roughly; in an unrefined or crude way (physically or behaviorally).

Ví dụ
02

Một cách có duyên mộc mạc, giản dị, ấm cúng.

With rustic charm; in a quaint, homely style.

Ví dụ
03

Một cách mộc mạc, thôn dã; mang nét đặc trưng của miền quê.

In a rural or country manner; characteristic of the countryside.

Ví dụ
04

Một cách giản dị, đơn sơ; không cầu kỳ hay tráng lệ.

Simply; plainly; without sophistication or elegance.

Ví dụ